mắc kẹt

Học thuật
Thân thiện
mắc kẹt

Một con mèo mắc kẹt trên cành cây cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị kẹp vào giữa, không thể di chuyển hoặc hoạt động được: Trạng thái bị giữ chặt, vướng lạimột vị trí nào đó, không thể tự thoát ra được.
    • Rơi vào tình thế khó khăn, bế tắc, không tìm được lối thoát: Dùng để mô tả một hoàn cảnh phức tạp hoặc nguy hiểm người ta không thể dễ dàng giải quyết hoặc thoát ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn. (Chiếc xe bị kẹt cứng trong lớp bùn, không thể di chuyển.)
    • Anh ấy cảm thấy mắc kẹt trong công việc nhàm chán này. (Anh ấy cảm thấy bị trói buộc, không lối thoát khỏi công việc nhàm chán.)
    • Du khách bị mắc kẹt trong thang máy hơn một tiếng. (Du khách bị kẹt lại bên trong thang máy, không thể ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc kẹt giữa": Bị kẹtvị trí trung tâm giữa hai hoặc nhiều phía, thường dẫn đến tình thế tiến thoái lưỡng nan.

    • Công ty mắc kẹt giữa áp lực giảm giá yêu cầu chất lượng. (Công ty bị kẹt trong tình thế phải đối mặt với cả áp lực giảm giá lẫn yêu cầu duy trì chất lượng.)
  • "mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn": Rơi vào một chu kỳ lặp đi lặp lại của vấn đề không tìm được cách phá vỡ.

    • ấy mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn của nợ nần. ( ấy không thể thoát ra khỏi tình trạng nợ nần cứ liên tục xoay vòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kẹt (động từ/tính từ): Trạng thái bị tắc, nghẽn, không thông thoáng. Thường dùng cho giao thông hoặc vật thể.

    • Đường phố bị kẹt xe vào giờ cao điểm. (Lưu thông trên đường phố bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.)
  • Mắc (động từ): Có thể có nghĩabị vướng, bị giữ lại (như trong "mắc tóc"), hoặc giá cao. Nghĩa "bị vướng" gần với "mắc kẹt".

    • Sợi chỉ bị mắc vào cành cây. (Sợi chỉ bị vướng vào cành cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Bế tắc: Ở trong tình trạng không lối thoát, không giải pháp (thường dùng cho vấn đề, tình huống).
  • Tắc nghẽn: Bị chặn lại, không lưu thông được (thường dùng cho giao thông, đường ống).
  • Co cứng: Bị giữ chặt, cứng đờ lại, khó cử động (thường dùng cho cơ thể hoặc tình thế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ "mắc kẹt" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với giới từ như "trong", "giữa".)

Thành ngữ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: Thành ngữ diễn tả tình thế khó khăn, tiến cũng không được lùi cũng không xong, rất gần với nghĩa bị "mắc kẹt" trong một tình huống.
    • Anh ta đangtrong thế tiến thoái lưỡng nan. (Anh ta đang bị mắc kẹt trong một tình thếcùng khó xử.)
mắc kẹt

Một con mèo mắc kẹt trên cành cây cao.

  1. Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được: Mắc kẹt giữa hai lực lượng.